Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Cà Mau 2025: 15.927.253 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202515.927.253tấn sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,6%Đồng bằng sông Cửu Long: 240.923.911
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Cà Mau là 15.927.253 tấn, tăng 22,3% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cà Mau 15.927.253
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An

Cà Mau 2000–2025: 1.359.667 → 15.927.253 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.071% sau 25 năm, từ 1.359.667 (2000) lên 15.927.253 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCà MauHạngVùngCả nướcGhi chú
202515.927.25328240.923.9112.884.321.345sơ bộ
202413.026.72328204.222.6002.556.545.787
202311.793.06629176.872.3592.284.021.293
202210.059.77029152.611.7982.024.564.217
20219.413.89028117.296.7771.615.654.942
20208.803.70029125.461.1001.614.858.900đứt chuỗi
20198.456.90029129.941.0001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20187.629.20029118.431.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20177.077.80029111.632.2001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20166.432.10029103.957.2001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20156.207.1002997.756.3001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20145.526.3002990.642.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20135.597.5002887.731.000972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20125.657.5002882.649.200909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20115.082.0002873.097.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.739.8002971.620.200739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20094.227.1002964.637.100656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.098.1003259.999.700594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.002.0002953.214.000539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.922.2002956.434.800460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20052.308.0002852.035.200411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.403.0002939.342.000360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.109.0002934.278.200309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.976.00027—255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.654.28627—219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.359.66727—194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?

15.927.253 tấn (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 28/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này