Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang Cà Mau 2025: 356 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025356ha sơ bộ
Xếp hạng27/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,8%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.235
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Cà Mau là 356 ha, tăng 3,0% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cà Mau 356
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An

Cà Mau 1995–2025: 700 → 356 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 49% sau 30 năm, từ 700 (1995) xuống 356 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 1995, 0,5% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 29 → 27).

Số liệu theo kỳ

KỳCà MauHạngVùngCả nướcGhi chú
2025356275.23576.921sơ bộ
2024345295.21981.001
2023349285.29379.735
2022503285.71886.231
20215162616.08198.257
20206032720.758109.043đứt chuỗi
20197152722.693116.967dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20187072723.958117.933dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20177002723.500121.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20167002719.600120.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20157002621.300127.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20148002623.100130.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20136002819.800135.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20128002622.300141.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20118002717.700146.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108002814.800150.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20098002814.100146.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20088002712.600162.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078002813.700175.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20068002613.300181.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20059002612.000185.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20048002811.900201.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200390026—219.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200280027—237.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200180026—244.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.10026—254.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.00027—270.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199850029—253.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199780028—267.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199650027—302.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199570027—304.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?

356 ha (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 27/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này