Sản lượng ngô Cà Mau 2025: 5.440 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.440tấn sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,6%Đồng bằng sông Cửu Long: 152.940
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 4.414.230
Năm 2025, sản lượng ngô của Cà Mau là 5.440 tấn, tăng 5,4% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (152.940)
- Bằng 0% mức cả nước (4.414.230)
- Bằng 85% Huế (6.400, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 5.440
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 1.000 → 5.440 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 444% sau 30 năm, từ 1.000 (1995) lên 5.440 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.440 | 34 | 152.940 | 4.414.230 | sơ bộ |
| 2024 | 5.160 | 34 | 162.340 | 4.402.150 | |
| 2023 | 4.700 | 34 | 158.400 | 4.437.200 | |
| 2022 | 4.210 | 34 | 163.030 | 4.423.340 | |
| 2021 | 3.990 | 34 | 151.860 | 4.446.410 | |
| 2020 | 4.000 | 34 | 167.700 | 4.558.200 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.900 | 34 | 174.600 | 4.731.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.500 | 34 | 183.100 | 4.874.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.100 | 34 | 191.200 | 5.109.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.000 | 34 | 181.700 | 5.246.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.700 | 34 | 190.500 | 5.287.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.600 | 34 | 200.200 | 5.202.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.700 | 34 | 205.300 | 5.191.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.300 | 34 | 190.000 | 4.973.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.700 | 34 | 191.300 | 4.835.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.700 | 34 | 171.900 | 4.625.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.400 | 34 | 174.700 | 4.371.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.200 | 34 | 201.500 | 4.573.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.400 | 33 | — | 4.303.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.800 | 34 | 166.500 | 3.854.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.800 | 33 | — | 3.787.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.900 | 34 | 162.300 | 3.430.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.600 | 31 | — | 3.136.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.100 | 31 | — | 2.511.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.500 | 30 | — | 2.161.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.900 | 30 | — | 2.005.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.500 | 29 | — | 1.753.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 900 | 30 | — | 1.612.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.100 | 30 | — | 1.650.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 900 | 31 | — | 1.536.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.000 | 30 | — | 1.177.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng ngô của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
5.440 tấn (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?
Thứ 34/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.