Hà Nội và Hưng Yên
Hà Nội (Đồng bằng sông Hồng) · Hưng Yên (Đồng bằng sông Hồng)
- Dân số trung bình của Hà Nội gấp 2,7 lần Hưng Yên (8.857.526 so với 3.235.167 người, 2025).
- Diện tích của Hà Nội khoảng 1,3 lần Hưng Yên (3.360 so với 2.638 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Hà Nội khoảng 1,8 lần Hưng Yên (179,3 so với 98,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Hà Nội gần bằng Hưng Yên (108,16 so với 108,78 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Nội khoảng 1,3 lần Hưng Yên (8.374 so với 6.551 nghìn đồng, 2025).
Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hà Nội tốt hơn ở 54, Hưng Yên tốt hơn ở 22; 118 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 8.053.663 #2 | 3.113.178 #15 |
| Dân số trung bình người | 8.857.526 #2 | 3.235.167 #14 |
| Diện tích km2 | 3.360 #32 | 2.638 #34 |
| Mật độ dân số người/km2 | 2.636 #1 | 1.226 #4 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 44.173 #2 | 19.658 #18 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 41.621 #2 | 24.563 #10 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 13.737 #2 | 3.642 #21 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,87 #25 | 2,32 #13 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #8 | 27,5 #20 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,60 #3 | 0,83 #19 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 8,99 #13 | 6,51 #21 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,9 #1 | 99,8 #2 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,0 #26 | 98,5 #28 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 4,34 #2 | 6,23 #13 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,33 #22 | 12,75 #27 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 3.648.400 #1 | 584.900 #23 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 31 #4 | 20 #18 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 535 #1 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 108,85 #20 | 111,22 #7 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,16 #16 | 108,78 #11 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,02 #17 | 112,01 #5 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 378,9 #3 | 189,9 #13 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 179,3 #3 | 98,9 #14 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.588.060 #2 | 319.824 #12 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 56,51 #2 | 31,13 #10 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 62,9 #1 | 37,6 #11 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 97,5 #2 | 90,4 #33 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 12.109 #2 | 1.981 #15 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 33.116 #1 | 8.299 #12 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 402.524 #2 | 131.241 #12 |
| Số học sinh phổ thông người | 1.717.114 #2 | 573.212 #14 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 25,88 #1 | 24,98 #5 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 38,89 #2 | 37,92 #4 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 33.080 #25 | 2.804 #32 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 246.097 #2 | 44.808 #16 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 44.148 #2 | 15.117 #18 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 16.583 #2 | 5.030 #10 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 54.808 #2 | 20.244 #11 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 817.274 #2 | 273.843 #15 |
| Số trường mẫu giáo trường | 1.128 #2 | 478,00 #12 |
| Số trường phổ thông trường | 1.693 #1 | 715 #17 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 99,4 #1 | 99,3 #2 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 4.259.154 #2 | 1.697.303 #15 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 4.190.743 #2 | 1.683.838 #15 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 12.133 #1 | 8.623 #7 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 52,0 #6 | 58,9 #9 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 54,9 #1 | 26,6 #16 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,73 #11 | 0,91 #2 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,15 #1 | 1,06 #11 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 35.227 #1 | 88,3 #26 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 468 #1 | 315 #11 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 140 #2 | 40 #5 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 31 #2 | 4 #18 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 780.610 #2 | 133.172 #21 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Hà Nội | Hưng Yên |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,8032 #10 | 0,6261 #33 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,8241 #1 | 0,5895 #32 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,9145 #1 | 0,6251 #33 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8860 #1 | 0,6419 #33 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 22.442 #4 | 22.132 #5 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 18.211 #3 | 1.839 #21 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 264.083.530 #3 | 88.150.904 #11 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 257.036.035 #2 | 68.555.290 #13 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 19.879 #2 | 4.693 #14 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 19.702 #2 | 4.584 #14 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 1.926 #1 | 38,3 #21 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 1.908 #1 | 36,5 #21 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 8.186.200 #2 | 2.188.800 #19 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 24.857 #5 | 7.374 #31 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.