Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Hà Nội (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Hồng (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 179,3 triệu đồng/người: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,4 lần cả nước
  • Thất nghiệp 1,73 %: gần bằng mức vùng, bằng 78% cả nước
  • Thu nhập bình quân 8.374 nghìn đồng: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,4 lần cả nước
  • Mật độ dân số 2.636 người/km2: gấp 2,5 lần mức vùng, gấp 8,6 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên · tự chọn tiêu chí →

Hà Nội đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Hà Nội. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 1.588.060 tỷ đồng, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 12,4% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 45,3% so với 2020.

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

179,3triệu đồng/người · 2025
162,92024

Hà Nội đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 16,0%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,0%.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Hà Nội, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 27 chỉ tiêu kinh tế của Hà Nội ↓

Dân số

Dân số trung bình của Hà Nội năm 2025 là 8.857.526 người, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 8,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 7,4% so với 2020.

Dân số trung bình

8.857.526người · 2025
8.717.6292024

Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,6%.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

8,05 triệungười · 1/4/2019
25,1%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 25,1% dân số (theo địa giới Hà Nội hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,6%.

% trên tổng dân số của Hà Nội; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

14dân tộc thiểu số ≥ 100 người
1,3%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 98,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mường (0,8%, 62.239 người), tiếp theo Tày (0,2%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Hà Nội

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 30,4% (1995) → 47,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Hà Nội ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 8.374 nghìn đồng, đứng thứ 1/34 cả nước, cao hơn cả nước 39,5%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 34,9% so với 2020.

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

8.374nghìn đồng · 2025
7.5502024

Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 15,7%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 10,9%.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Hà Nội, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 57,8% (2010) → 66,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Hà Nội ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Hà Nội năm 2025 là 207.184 doanh nghiệp, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 20,4% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 16,3% so với 2020.

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

23,39doanh nghiệp/1000 dân · 2025
22,582024

Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 75,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 3,6%.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Hà Nội, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 79,1% (2021) → 77,8% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Hà Nội ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Hà Nội năm 2025 là 958.010 tấn, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 2,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 8,3% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 12/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 30/34).

Sản lượng lương thực có hạt

958.010tấn · 2025
923.9502024

Hà Nội đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 3,7%.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Hà Nội

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 21,7% (2008) → 40,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 1,3% (2011) → 1,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 37 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Hà Nội ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Hà Nội năm 2025 là 1.717.114 người, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 9,2% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 9,8 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 1/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

97,5% · 2025
96,32024

Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 3,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,2 điểm %.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Hà Nội, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 43,1% (2002) → 43,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 33 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Hà Nội ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Hà Nội năm 2025 là 99,9 %, đứng thứ 5/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,3%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 3,3 điểm % so với 2024. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 1/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,9% · 2025
100,02024

Hà Nội đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,1 điểm %.

Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Hà Nội, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Hà Nội ↓

Xã, phường

Hà Nội có 126 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 795 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 126 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Hà Nội (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Hà Nội sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Hà Nội năm 2025 là 8.857.526 người, đông thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Hà Nội đứng thứ mấy cả nước?

Hà Nội rộng 3.360 km², đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Hà Nội có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Hà Nội là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Hà Nội có bao nhiêu xã, phường?

Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã: 51 phường, 75 xã, hình thành từ 795 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 1.588.060 tỷ đồng, đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)8.053.663 người20192/34
Dân số trung bình8.857.526 người20252/34
Diện tích3.360 km2202532/34
Mật độ dân số2.636 người/km220251/34
Số cuộc kết hôn44.173 cuộc20252/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử41.621 trường hợp20252/34
Số vụ ly hôn đã xét xử13.737 vụ20252/34
Tổng tỷ suất sinh1,87 con/phụ nữ202525/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,6 tuổi20258/34
Tỷ lệ tăng dân số1,60 %20253/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số8,99 ‰202513/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,9 %20251/34
Tỷ số giới tính của dân số99,0 nam/100 nữ202526/34
Tỷ suất chết thô4,34 ‰20252/34
Tỷ suất di cư thuần1,04 ‰20252/11
Tỷ suất nhập cư2,83 ‰20252/11
Tỷ suất sinh thô13,33 ‰202522/34
Tỷ suất xuất cư1,79 ‰202511/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý3.648.400 bản20171/34
Số thư viện do địa phương quản lý31 đơn vị20174/34
Số tòa soạn báo, tạp chí535 đơn vị20251/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 8 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố14.853 người20252/34
Số bị can đã bị truy tố13.286 người20252/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm14.365 người20252/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý2.925 lượt người20251/34
Số người bị thương do cháy, nổ22,00 người20252/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông828 người20252/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 người202525/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,01 người20259/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,03 người202512/34
Số người chết do cháy, nổ26,00 người20252/23
Số người chết do tai nạn giao thông645 người20253/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 người202524/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,77 người20254/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,96 người20259/34
Số tiền thi hành án dân sự xong25.097 chưa rõ20252/34
Số việc thi hành án dân sự xong39.430 việc20252/34
Số vụ án đã bị khởi tố10.786 vụ20252/34
Số vụ án đã bị truy tố6.663 vụ20252/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm6.783 vụ20252/34
Số vụ cháy, nổ1.038 vụ20251/34
Số vụ tai nạn giao thông1.189 vụ20252/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 vụ202523/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,43 vụ20253/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân12,87 vụ20259/34
Thiệt hại do cháy, nổ46,87 tỷ đồng20254/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền55,91 %202523/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,66 %202520/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất4,54 lần20259/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)100,00 %20251/34
Chỉ số phát triển con người0,85 chỉ số20251/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người34,30 m220242/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,29 hệ số202511/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất16.085 nghìn đồng20251/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.542 nghìn đồng20252/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành8.374 nghìn đồng20251/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung100,0 %20241/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0 %20251/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,9 %20255/34
Tỷ lệ hộ có máy tính47,8 %20252/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet94,3 %20259/34
Tỷ lệ hộ nghèo0,0 %2025—
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin61,73 %20252/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương83,7 %20251/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động88,1 %20259/34
Tỷ lệ người sử dụng internet91,3 %20253/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp7.197.064 tỷ đồng20242/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp4.455.165 tỷ đồng20242/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp661.918 người20242/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp304.276 tỷ đồng20242/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp356.918 cơ sở20242/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân23,39 doanh nghiệp/1000 dân20252/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh162.481 doanh nghiệp20242/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12207.184 doanh nghiệp20252/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới32.787 doanh nghiệp20252/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh1.208 hợp tác xã20241/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh1.088.250 người20242/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh2.593.733 người20242/34
Số lao động trong hợp tác xã15.101 người20242/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp13.713 nghìn đồng20242/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp414.976 tỷ đồng20242/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp389,8 triệu đồng202431/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,23 %20245/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp15.185.743 tỷ đồng20242/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 43 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt160.720 ha202517/34
Diện tích gieo trồng khoai lang1.367 ha202519/34
Diện tích gieo trồng lạc1.949 ha202521/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm149.520 ha202516/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân79.670 ha202513/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa69.850 ha20259/33
Diện tích gieo trồng mía8 ha202534/34
Diện tích gieo trồng ngô11.200 ha202522/34
Diện tích gieo trồng sắn558 ha202527/27
Diện tích rừng hiện có18.790 ha202530/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung111 ha202532/33
Diện tích thu hoạch thủy sản21.930 ha20259/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm60,14 tạ/ha202512/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân64,04 tạ/ha202516/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa55,68 tạ/ha20256/33
Năng suất gieo trồng ngô52,55 tạ/ha202515/34
Sản lượng cá nuôi135.765 tấn20259/34
Sản lượng chè búp15.300 tấn20259/9
Sản lượng gỗ khai thác22.343 m3202529/34
Sản lượng khoai lang13.347 tấn202521/34
Sản lượng lạc4.568 tấn202521/33
Sản lượng lúa cả năm899.150 tấn202514/34
Sản lượng lúa đông xuân510.220 tấn202513/34
Sản lượng lúa mùa388.930 tấn20258/33
Sản lượng lương thực có hạt958.010 tấn202516/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người108,16 kg202533/34
Sản lượng mía200 tấn202534/34
Sản lượng ngô58.860 tấn202521/34
Sản lượng sắn12.787 tấn202526/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng10.100 tấn202516/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng172.563 tấn20252/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng266.952 tấn20257/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.080 tấn202518/34
Sản lượng thủy sản137.463 tấn202520/34
Sản lượng thủy sản khai thác1.672 tấn202527/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng135.791 tấn202510/34
Sản lượng tôm nuôi1,00 tấn202032/32
Số lượng bò111.000 con202519/34
Số lượng gia cầm38.057.000 con20252/34
Số lượng lợn1.241.600 con20255/34
Số lượng trâu27.500 con202517/34
Số trang trại1.824 trang trại20254/33
Tỷ lệ che phủ rừng5,3 %202530/34
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Bắc NinhHưng YênHải PhòngNinh BìnhQuảng NinhBáo số sai