Số trang trại Hưng Yên 2025: 1.447 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.447trang trại sơ bộ
Xếp hạng6/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 6.443
Tỷ trọng cả nước5,1%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Hưng Yên là 1.447 trang trại, tăng 5,0% so với 2024; đứng thứ 6 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6.443)
- Bằng 5% mức cả nước (28.587)
- Bằng 94% An Giang (1.545, hạng 5)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 1.447
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 169,00 → 1.447 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Hưng Yên so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 1,5% (2011) → 3,0% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 756% sau 25 năm, từ 169,00 (2000) lên 1.447 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2000, 5,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.447 | 6 | 6.443 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 1.378 | 7 | 6.550 | 25.982 | |
| 2023 | 1.409 | 5 | 6.457 | 24.938 | |
| 2022 | 1.393 | 4 | 6.389 | 24.075 | |
| 2021 | 1.388 | 4 | 6.068 | 23.771 | |
| 2020 | 1.341 | 4 | 6.130 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.652 | 6 | 8.843 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.787 | 5 | 8.883 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.008 | 5 | 9.720 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.617 | 8 | 9.598 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.440 | 7 | 7.054 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.305 | 8 | 5.978 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.066 | 9 | 4.918 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 953,00 | 8 | 4.220 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 713,00 | 8 | 3.338 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 5.760 | 9 | 23.990 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 5.695 | 8 | 20.535 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.391 | 9 | 18.157 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.184 | 8 | 16.577 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.061 | 8 | 15.942 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.287 | 15 | 11.799 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.078 | 15 | 10.014 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.294 | 14 | 6.973 | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 169,00 | 25 | 3.036 | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 164,00 | 25 | 2.950 | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 169,00 | 25 | 2.851 | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
1.447 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 6/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.