Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Hà Nội 2025: 264.083.530 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025264.083.530tấn sơ bộ
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước9,2%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hà Nội là 264.083.530 tấn, tăng 10,0% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 264.083.530
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2000–2025: 15.263.400 → 264.083.530 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.630% sau 25 năm, từ 15.263.400 (2000) lên 264.083.530 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,9% năm 2000, 9,2% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025264.083.53031.127.079.9472.884.321.345sơ bộ
2024240.075.9363989.870.8432.556.545.787
2023215.314.7413879.047.7572.284.021.293
2022183.411.4773761.852.3702.024.564.217
2021129.719.7953593.509.0231.615.654.942
2020128.977.6003581.988.3001.614.858.900
2019126.534.5003574.644.8001.653.545.900
2018113.551.9003515.496.4001.505.059.100
2017104.908.0003469.351.7001.351.765.900
201697.983.3003428.807.4001.236.730.100
201592.550.3003388.424.1001.123.943.500
201486.085.6003356.184.8001.043.632.200
201377.795.4003329.389.100972.311.800
201284.603.2003316.204.300909.786.200
201177.023.4003286.970.500822.163.800
201073.242.0002258.533.700739.941.000
200960.132.8003225.795.000656.840.000
200856.552.4003203.276.300594.643.900đứt chuỗi
200754.992.2002187.505.800539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200648.300.9002151.497.100460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200540.843.0002136.217.300411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200435.172.4002119.240.900360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200328.739.2002101.112.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200222.200.929382.956.672255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200118.108.332269.962.441219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200015.263.400260.311.206194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

264.083.530 tấn (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 3/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này