Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Hưng Yên 2025: 96.720 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202596.720ha sơ bộ
Xếp hạng3/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 469.690
Tỷ trọng cả nước6,3%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Hưng Yên là 96.720 ha, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 96.720
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 133.300 → 96.720 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 27% sau 30 năm, từ 133.300 (1995) xuống 96.720 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 1995, 6,3% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202596.7203469.6901.536.970sơ bộ
202498.6003481.7801.545.900
202399.9703485.6101.546.240
2022102.6003495.6001.552.600
2021104.7003506.1001.558.500
2020106.5003512.2001.585.800đứt chuỗi
2019108.6003526.3001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018111.9004544.3001.683.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017114.6003563.6001.711.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016117.4003577.4001.735.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015119.7004588.2001.790.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014120.7004596.0001.965.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013121.6004598.9001.986.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012122.8004604.1001.977.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011124.6004609.2001.969.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010125.0004612.3001.967.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009125.1004614.3002.017.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008125.5004618.6002.018.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007124.0004613.3002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006125.2004622.0002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005126.2004629.3002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004128.8005640.8002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003130.4005650.6002.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002132.0005660.5002.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001133.4005663.4002.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000134.0005670.5002.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999134.0005669.0002.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998134.0005666.3002.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997133.5005661.6002.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996133.0004643.4002.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995133.3005657.9002.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

96.720 ha (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 3/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này