Dân số Hưng Yên sau sáp nhập 2025: 3.235.167 người, thứ 14/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.235.167người
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 25.070.268
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Hưng Yên là 3.235.167 người, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (25.070.268)
- Bằng 3% mức cả nước (102.345.320)
- Gần bằng Lâm Đồng (3.356.375, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 3.235.167
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 2.785.500 → 3.235.167 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Hưng Yên so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 4,3% (1995) → 15,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 16% sau 30 năm, từ 2.785.500 (1995) lên 3.235.167 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 1995, 3,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.235.167 | 14 | 25.070.268 | 102.345.320 | |
| 2024 | 3.208.436 | 14 | 24.753.289 | 101.343.754 | |
| 2023 | 3.183.349 | 15 | 24.443.808 | 100.309.209 | |
| 2022 | 3.169.390 | 15 | 24.147.592 | 99.474.417 | |
| 2021 | 3.158.500 | 15 | 23.906.538 | 98.506.193 | |
| 2020 | 3.139.330 | 15 | 23.590.577 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.118.000 | 15 | 23.275.800 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.096.500 | 15 | 22.929.800 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.074.900 | 14 | 22.582.300 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.053.600 | 14 | 22.260.000 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.032.300 | 14 | 21.945.000 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.011.077 | 14 | 21.650.621 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.990.554 | 13 | 21.354.781 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.969.391 | 13 | 21.085.737 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.949.405 | 13 | 20.773.328 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.930.293 | 13 | 20.452.120 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.911.700 | 13 | 20.174.600 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.908.900 | 13 | 20.034.500 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.905.200 | 12 | 19.603.500 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.903.800 | 12 | 19.485.900 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.901.500 | 12 | 19.357.000 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.895.500 | 12 | 19.193.000 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.887.900 | 11 | 19.006.000 | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.882.400 | 10 | 18.824.400 | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.876.300 | 11 | 18.644.900 | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.868.400 | 11 | 18.459.300 | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.859.500 | 11 | 18.279.200 | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.840.200 | 10 | 18.084.600 | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 2.821.700 | 10 | 17.887.300 | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 2.803.600 | 10 | 17.679.300 | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 2.785.500 | 10 | 17.461.200 | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
3.235.167 người, đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.