Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển Hưng Yên 2025: 22.132 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202522.132triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng5/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 147.519
Tỷ trọng cả nước7,0%Cả nước: 316.598

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Hưng Yên là 22.132 triệu tấn.km, tăng 11,3% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 22.132
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2000–2025: 249,3 → 22.132 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.06, V12.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 8.778% sau 25 năm, từ 249,3 (2000) lên 22.132 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2000, 7,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 4 → 5).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202522.1325147.519316.598sơ bộ
202419.8844127.616281.516
202318.2394113.315254.191
202216.169499.584222.616
202112.758478.260170.172
202012.353476.647167.232đứt chuỗi
201911.683473.695168.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201810.600468.356154.258dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20177.567560.556136.287dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20166.536554.253124.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20156.555548.569111.964dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20147.578445.183102.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20137.077442.75997.587dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20125.243537.46089.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.373534.27482.470dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.259530.89973.572dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.997528.77568.808dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20083.299525.34461.981dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.607420.65053.957dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20062.217618.37149.044dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.943516.11543.172dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.457612.53336.451dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003952,1710.49431.260dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002569,9138.98523.621dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001365,4177.43821.126dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000249,3185.12418.487dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

22.132 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

Thứ 5/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.06V12.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này