Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Hưng Yên 2017: 584.900 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017584.900bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2016
Tỷ trọng trong vùng8,3%Đồng bằng sông Hồng: 7.070.600
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Hưng Yên là 584.900 bản, tăng 13,3% so với 2016; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (7.070.600)
- Bằng 2% mức cả nước (27.303.000)
- Gần bằng Cà Mau (597.700, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Hưng Yên 584.900
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2004–2017: 380.000 → 584.900 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 54% sau 13 năm, từ 380.000 (2004) lên 584.900 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2004, 2,1% năm 2017.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 584.900 | 23 | 7.070.600 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 516.200 | 23 | 6.802.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 492.200 | 19 | 6.054.500 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 405.000 | 18 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 436.000 | 22 | 3.535.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 476.000 | 20 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 338.000 | 24 | 2.917.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 321.200 | 23 | 2.796.700 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 310.000 | 23 | 2.750.300 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 315.600 | 23 | 2.780.400 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 336.700 | 21 | 2.724.400 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 357.600 | 22 | 2.602.600 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 380.000 | 21 | 2.615.800 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Hưng Yên năm 2017 là bao nhiêu?
584.900 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 23/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.