Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Hưng Yên 2024: 5.124.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20245.124.000m2
Xếp hạng6/34▼ 3 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 29.388.000
Tỷ trọng cả nước5,4%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hưng Yên là 5.124.000 m2, giảm 12,8% so với 2023; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (29.388.000)
- Bằng 5% mức cả nước (95.480.000)
- Bằng 93% Phú Thọ (5.514.000, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Hưng Yên 5.124.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2010–2024: 2.730.000 → 5.124.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 88% sau 14 năm, từ 2.730.000 (2010) lên 5.124.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2010, 5,4% năm 2024.
- Xuống 3 bậc so với 2023 (hạng 3 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.124.000 | 6 | 29.388.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 5.878.000 | 3 | 28.308.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 5.856.000 | 4 | 30.564.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 5.216.000 | 8 | 30.371.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 4.940.000 | 8 | 33.503.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.860.000 | 7 | 31.530.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.538.000 | 6 | 30.038.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.172.000 | 7 | 28.239.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.700.000 | 10 | 26.225.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.835.000 | 16 | 22.336.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.647.000 | 8 | 21.720.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.346.000 | 9 | 21.418.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.180.000 | 10 | 20.838.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.184.000 | 6 | 19.457.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.730.000 | 12 | 18.479.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hưng Yên năm 2024 là bao nhiêu?
5.124.000 m2, đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 6/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.