Tải dữ liệu

Sản lượng lúa đông xuân Hưng Yên 2025: 680.340 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025680.340tấn sơ bộ
Xếp hạng8/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 3.223.030
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 20.365.960

Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Hưng Yên là 680.340 tấn, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 680.340
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 693.200 → 680.340 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.11, V06.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 2% sau 30 năm, từ 693.200 (1995) xuống 680.340 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,5% năm 1995, 3,3% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025680.34083.223.03020.365.960sơ bộ
2024693.58073.254.41020.333.900
2023701.35073.275.10020.189.330
2022720.97083.326.75019.976.040
2021733.70083.380.08020.628.760
2020739.60073.377.50019.874.400đứt chuỗi
2019769.30083.480.00020.471.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018786.60083.620.30020.603.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017800.00063.655.50019.415.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016814.40063.720.50019.646.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015829.10073.769.20021.091.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014840.40073.777.60020.850.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013848.90073.816.00020.069.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012858.60073.870.70020.291.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011879.90063.920.80019.778.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010843.20073.718.30019.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009844.30073.725.30018.695.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008854.70063.708.30018.326.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007743.60073.362.80017.024.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006844.50063.729.50017.588.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005855.40063.752.40017.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004855.10063.793.80017.078.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003855.40053.770.00016.822.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002838.70063.694.30016.719.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001811.80053.592.80015.474.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000832.90053.627.00015.571.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999797.00053.362.50014.103.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998752.80063.246.50013.559.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997783.30053.308.70013.310.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996817.10053.263.50012.209.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995693.20042.704.40010.736.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa đông xuân của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

680.340 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.11V06.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này