Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Hà Nội 2025: 388.930 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025388.930tấn sơ bộ
Xếp hạng8/33▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 2.588.240
Tỷ trọng cả nước4,9%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Hà Nội là 388.930 tấn, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 388.930
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 423.500 → 388.930 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 8% sau 30 năm, từ 423.500 (1995) xuống 388.930 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,5% năm 1995, 4,9% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 10 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025388.93082.588.2407.987.050sơ bộ
2024354.010102.287.6007.759.210
2023421.35082.778.3708.245.930
2022437.13072.843.8308.226.490
2021451.10062.895.6008.055.800
2020455.00062.923.8008.106.200
2019436.80062.932.3008.098.600
2018440.30072.944.7008.265.000
2017456.70062.716.7007.861.900
2016503.90063.158.5008.230.365
2015552.80053.253.0008.658.000
2014554.80063.277.6009.644.900
2013530.90063.119.6009.346.000
2012568.20063.339.9009.487.900
2011581.50053.337.2009.217.300
2010535.10063.370.6009.102.700
2009552.70063.319.5009.042.200
2008572.80053.298.8009.007.200đứt chuỗi
2007553.00063.361.2008.777.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006519.40063.221.2008.567.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005535.50032.851.3008.065.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004554.20063.320.0008.640.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003542.50063.099.8008.345.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002581.90043.432.8008.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001515.70073.189.8008.305.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000568.70053.281.4008.333.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999564.80053.322.7008.532.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998484.90052.998.8008.063.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997370.20072.601.5007.575.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996380.60062.313.2007.308.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995423.50062.573.2007.726.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

388.930 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 8/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này