Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Hà Nội 2025: 22.343 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202522.343m3 sơ bộ
Xếp hạng29/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,0%Đồng bằng sông Hồng: 2.257.816
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Hà Nội là 22.343 m3, giảm 6,9% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 22.343
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 17.900 → 22.343 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 25% sau 30 năm, từ 17.900 (1995) lên 22.343 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,1% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 29).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202522.343292.257.81625.739.231sơ bộ
202424.000282.270.30023.963.500
202323.800291.777.70021.632.300
202225.600281.665.40020.267.835
202126.200291.427.40018.391.400
202027.500281.159.00017.178.931
201928.000291.105.80016.351.983
201830.300281.055.10015.298.861
201721.500301.012.20014.224.151
201617.90030932.10012.655.094
201516.80030857.40011.398.512
201418.40030820.80010.010.939
201319.20030707.2009.018.152
201215.90031483.0007.722.794
201116.00030401.2007.058.286
201017.10031297.2006.061.809
20098.80032287.9003.766.700
20086.40034220.6003.610.400đứt chuỗi
20077.80033204.8003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.90033174.6003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.60033169.0002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.70033130.7002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200313.60030134.9002.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200210.60031139.2102.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200116.70030147.1002.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200016.30030161.9002.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199914.20030159.5002.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199820.00030221.7002.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199714.40031231.1002.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199614.60031281.4002.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199517.90027—2.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

22.343 m3 (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 29/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này