Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Hưng Yên 2025: 88.150.904 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202588.150.904tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hưng Yên là 88.150.904 tấn, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 88.150.904
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2000–2025: 7.107.061 → 88.150.904 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.140% sau 25 năm, từ 7.107.061 (2000) lên 88.150.904 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 2000, 3,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202588.150.904111.127.079.9472.884.321.345sơ bộ
202481.054.56211989.870.8432.556.545.787
202371.856.55710879.047.7572.284.021.293
202265.328.9849761.852.3702.024.564.217
202155.728.3208593.509.0231.615.654.942
202055.922.9007581.988.3001.614.858.900đứt chuỗi
201955.634.0008574.644.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201849.956.40010515.496.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201745.908.60011469.351.7001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201641.559.60010428.807.4001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201538.054.7009388.424.1001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201434.842.50011356.184.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201332.981.80011329.389.100972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201233.971.9009316.204.300909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201129.267.80011286.970.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201026.183.8009258.533.700739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.025.00013225.795.000656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200819.107.00012203.276.300594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200717.510.10011187.505.800539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200613.960.80013151.497.100460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200513.100.70011136.217.300411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20049.820.50013119.240.900360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20038.709.80013101.112.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20028.025.9001282.956.672255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.464.5871069.962.441219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20007.107.061960.311.206194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

88.150.904 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 11/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này