Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Hà Nội 2025: 899.150 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025899.150tấn sơ bộ
Xếp hạng14/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 5.815.290
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Hà Nội là 899.150 tấn, tăng 4,2% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 899.150
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 824.300 → 899.150 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 9% sau 30 năm, từ 824.300 (1995) lên 899.150 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 1995, 2,1% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 14).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025899.150145.815.29043.351.140sơ bộ
2024862.750155.547.42043.451.560
2023939.290156.058.73043.497.665
2022952.470166.172.85042.660.760
2021983.790146.280.20043.852.557
2020973.500156.305.40042.764.800
2019969.400146.414.40043.495.400
20181.024.600136.566.90044.046.000
20171.051.100116.372.20042.738.900
20161.109.600116.879.00043.109.032
20151.169.500117.022.20045.091.000
20141.175.500117.055.20044.974.600
20131.156.500116.935.60044.039.100
20121.202.400117.210.60043.737.800
20111.220.300117.258.00042.398.500
20101.125.100117.088.90040.005.600
20091.154.100117.044.80038.950.200
20081.177.800117.007.10038.729.800đứt chuỗi
20071.062.000116.724.00035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.100.000106.950.70035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.118.000106.603.70035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.158.500107.113.80036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.145.30096.869.80034.568.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.180.80097.127.10034.447.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.098.000106.782.60032.108.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.146.00096.908.40032.529.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.084.20096.685.20031.393.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998987.70096.245.30028.919.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997880.000105.910.20027.288.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996870.30095.576.70026.192.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995824.300105.277.60024.963.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

899.150 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 14/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này