Tải dữ liệu

Số lượng trâu Hà Nội 2025: 27.500 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202527.500con sơ bộ
Xếp hạng17/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Hồng: 114.225
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Hà Nội là 27.500 con, giảm 4,6% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 27.500
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 65.900 → 27.500 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 58% sau 30 năm, từ 65.900 (1995) xuống 27.500 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 1,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202527.50017114.2251.883.615sơ bộ
202428.82717125.2562.032.396
202329.26618129.1262.136.009
202228.65319132.7562.231.105
202127.55520138.5092.262.852
202026.14021147.9502.332.765
201924.45021152.1102.388.795
201823.50022160.9902.486.893
201725.35022166.5302.605.077
201623.97023168.2202.638.647
201525.36023177.1702.626.053
201425.37622177.9642.586.945
201323.93022179.8942.565.290
201224.19122193.1072.627.043
201125.10823205.8182.714.361
201026.90023225.4162.917.693
200928.30023229.2002.886.600
200828.90023233.8002.897.700đứt chuỗi
200725.30024241.4002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200628.50023246.9002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200534.30019269.5002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200437.40019278.4002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200339.80018288.1002.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200241.30018298.9002.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200144.90019312.2002.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200049.80019366.2002.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199952.44119387.4702.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199853.80019397.3002.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199757.80017414.2002.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199661.00017433.2002.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199565.90015452.7002.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

27.500 con (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 17/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này