Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành Hưng Yên 2025: 319.824 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025319.824tỷ đồng dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,3%Đồng bằng sông Hồng: 3.876.006
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 12.847.571
Năm 2025, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hưng Yên là 319.824 tỷ đồng, tăng 12,0% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (3.876.006)
- Bằng 2% mức cả nước (12.847.571)
- Gần bằng Thanh Hóa (333.617, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 319.824
Cao Bằng 27.914Cả nước 12.847.571TP. Hồ Chí Minh 2.972.535
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2018–2025: 157.250 → 319.824 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 103% sau 7 năm, từ 157.250 (2018) lên 319.824 tỷ đồng (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 319.824 | 12 | 3.876.006 | 12.847.571 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2024 | 285.490 | 12 | 3.442.851 | 11.510.329 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2023 | 260.736 | 12 | 3.105.388 | 10.319.059 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2022 | 240.785 | 13 | 2.879.853 | 9.621.372 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2021 | 209.790 | 13 | 2.553.777 | 8.487.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2020 | 189.904 | 12 | 2.354.619 | 8.044.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2019 | 176.781 | 15 | 2.206.033 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
| 2018 | 157.250 | 15 | 1.978.535 | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Một số năm là số suy ra (suy ra = GRDP bình quân đầu người × dân số trung bình), chưa có số công bố trong niên giám.
Hỏi đáp
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
319.824 tỷ đồng (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành?
Thứ 12/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.