Sản lượng thủy sản khai thác Hà Nội 2025: 1.672 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.672tấn sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,4%Đồng bằng sông Hồng: 372.533
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 3.881.673
Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Hà Nội là 1.672 tấn, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (372.533)
- Bằng 0% mức cả nước (3.881.673)
- Bằng 85% Tuyên Quang (1.977, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1.672
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 8.907 → 1.672 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 81% sau 30 năm, từ 8.907 (1995) xuống 1.672 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.672 | 27 | 372.533 | 3.881.673 | sơ bộ |
| 2024 | 1.675 | 27 | 378.434 | 3.826.669 | |
| 2023 | 1.685 | 26 | 372.409 | 3.806.534 | |
| 2022 | 1.695 | 26 | 362.204 | 3.874.321 | |
| 2021 | 1.704 | 26 | 356.709 | 3.940.108 | |
| 2020 | 1.727 | 26 | 345.235 | 3.896.533 | |
| 2019 | 1.755 | 26 | 325.119 | 3.829.297 | |
| 2018 | 1.748 | 26 | 306.942 | 3.659.818 | |
| 2017 | 1.735 | 26 | 281.897 | 3.463.880 | |
| 2016 | 1.634 | 26 | 263.125 | 3.264.060 | |
| 2015 | 1.246 | 26 | 250.060 | 3.176.530 | |
| 2014 | 4.131 | 26 | 232.064 | 3.009.967 | |
| 2013 | 3.901 | 26 | 217.544 | 2.835.495 | |
| 2012 | 3.600 | 26 | 213.260 | 2.725.676 | |
| 2011 | 2.853 | 26 | 207.390 | 2.595.863 | |
| 2010 | 2.653 | 26 | 200.679 | 2.472.191 | |
| 2009 | 2.875 | 26 | 191.685 | 2.280.527 | |
| 2008 | 3.030 | 26 | 178.123 | 2.136.408 | đứt chuỗi |
| 2007 | 2.404 | 26 | 157.977 | 2.074.526 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.516 | 26 | 149.897 | 2.026.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.987 | 26 | 146.539 | 1.987.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.678 | 25 | 139.829 | 1.939.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.371 | 24 | 135.112 | 1.856.105 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.478 | 23 | 123.695 | 1.802.599 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.742 | 23 | 115.070 | 1.724.758 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.601 | 23 | 108.288 | 1.660.904 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 4.787 | 23 | 96.675 | 1.525.986 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 5.335 | 23 | 84.574 | 1.356.971 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 7.224 | 21 | 77.965 | 1.315.838 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 7.095 | 22 | 84.348 | 1.277.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 8.907 | 21 | — | 1.195.292 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản khai thác của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1.672 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?
Thứ 27/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.