Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Hưng Yên 2025: 26,6 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202526,6% dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−35%Đồng bằng sông Hồng: 40,8
So với cả nước−9%Cả nước: 29,3
Năm 2025, tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Hưng Yên là 26,6 %, tăng 0,47 điểm % so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 65% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (40,8)
- Bằng 91% mức cả nước (29,3)
- Gần bằng Nghệ An (27,9, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 26,6
Cà Mau 15,7┆ Cả nước 29,3Hà Nội 54,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2008–2025: 13,0 → 26,6 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 13,62 điểm % sau 17 năm, từ 13,0 (2008) lên 26,6 % (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 26,6 | 16 | 40,8 | 29,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2024 | 26,1 | 16 | 39,4 | 28,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 25,1 | 17 | 37,5 | 27,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 23,1 | 18 | 36,8 | 26,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 22,4 | 21 | 36,2 | 26,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 21,3 | 17 | 33,1 | 24,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 19,2 | 17 | 31,6 | 22,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 19,2 | 18 | 28,8 | 22,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17,2 | 21 | 29,1 | 21,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 16,7 | 20 | 28,7 | 20,9 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16,7 | 20 | 28,1 | 20,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17,6 | 13 | 26,0 | 18,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15,2 | 19 | 25,0 | 18,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 15,3 | 15 | 23,6 | 16,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13,0 | 17 | 21,0 | 15,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14,4 | 11 | 20,8 | 14,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13,0 | 18 | 20,6 | 14,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 13,0 | 12 | 17,7 | 14,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2025 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
26,6 % (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ), sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo?
Thứ 16/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.55
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
29,6→ 26,6-10,06%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
29,4→ 26,1-11,20%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
29,2→ 25,1-14,24%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
29,7→ 23,1-22,24%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
30,4→ 22,4-26,36%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
24,8→ 21,3-14,13%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026