Số lớp học phổ thông Hưng Yên 2025: 15.117 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515.117lớp đứt chuỗi
Xếp hạng18/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 124.968
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Hưng Yên là 15.117 lớp, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (124.968)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Đà Nẵng (15.359, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 15.117
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2002–2025: 15.889 → 15.117 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 5% sau 23 năm, từ 15.889 (2002) xuống 15.117 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2002, 2,9% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.117 | 18 | 124.968 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 15.260 | 17 | 124.157 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 15.145 | 17 | 123.575 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 14.873 | 17 | 119.174 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 14.771 | 17 | 116.453 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 14.627 | 17 | 112.579 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14.461 | 17 | 109.531 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 14.448 | 17 | 107.137 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14.087 | 17 | 104.278 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 14.305 | 17 | 106.396 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14.071 | 18 | 100.853 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14.183 | 17 | 99.971 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14.358 | 17 | 98.746 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14.000 | 17 | 99.380 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 13.737 | 17 | 98.128 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13.927 | 17 | 98.405 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 14.172 | 17 | 98.789 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 14.518 | 17 | 100.165 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 14.827 | 17 | 100.929 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 15.365 | 17 | 102.710 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 15.428 | 17 | 105.543 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 15.670 | 15 | 106.116 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 15.889 | 15 | 108.300 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
15.117 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.