Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Hà Nội 2025: 1.908 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.908triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng80%Đồng bằng sông Hồng: 2.387
Tỷ trọng cả nước34%Cả nước: 5.689
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hà Nội là 1.908 triệu lượt người, tăng 21,6% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 80% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.387)
- Bằng 34% mức cả nước (5.689)
- Khoảng 1,2 lần TP. Hồ Chí Minh (1.547, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1.908
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2000–2025: 40,9 → 1.908 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.565% sau 25 năm, từ 40,9 (2000) lên 1.908 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,7% năm 2000, 33,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.908 | 1 | 2.387 | 5.689 | sơ bộ |
| 2024 | 1.569 | 1 | 1.984 | 4.795 | |
| 2023 | 1.420 | 1 | 1.772 | 4.357 | |
| 2022 | 1.149 | 1 | 1.396 | 3.422 | |
| 2021 | 907,3 | 1 | 1.102 | 2.306 | |
| 2020 | 1.136 | 1 | 1.359 | 3.242 | |
| 2019 | 1.310 | 2 | 1.546 | 4.427 | |
| 2018 | 1.181 | 2 | 1.392 | 4.005 | |
| 2017 | 1.100 | 2 | 1.291 | 3.672 | |
| 2016 | 1.003 | 2 | 1.178 | 3.349 | |
| 2015 | 917,5 | 2 | 1.077 | 3.096 | |
| 2014 | 855,9 | 1 | 1.004 | 2.856 | |
| 2013 | 776,8 | 2 | 912,8 | 2.655 | |
| 2012 | 719,3 | 2 | 848,0 | 2.498 | |
| 2011 | 651,0 | 2 | 773,1 | 2.300 | |
| 2010 | 646,6 | 1 | 753,5 | 2.113 | |
| 2009 | 547,8 | 1 | 642,2 | 1.816 | |
| 2008 | 495,8 | 1 | 582,0 | 1.601 | đứt chuỗi |
| 2007 | 436,5 | 1 | 509,5 | 1.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 398,3 | 1 | 459,7 | 1.309 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 352,0 | 1 | 406,3 | 1.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 286,3 | 1 | 333,0 | 1.025 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 224,1 | 2 | 263,8 | 915,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 66,4 | 2 | 101,1 | 715,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 43,9 | 2 | 76,5 | 666,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 40,9 | 2 | 71,2 | 610,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1.908 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.