Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Hà Nội 2025: 160.720 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025160.720ha sơ bộ
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 1.007.950
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hà Nội là 160.720 ha, giảm 2,6% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 160.720
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 251.500 → 160.720 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 36% sau 30 năm, từ 251.500 (1995) xuống 160.720 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 1995, 2,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025160.720171.007.9507.984.630sơ bộ
2024165.040161.029.5507.998.830
2023167.170161.038.3608.004.218
2022172.150151.058.0307.996.960
2021175.340151.077.9008.142.899
2020179.400151.095.4008.222.600
2019187.300151.129.8008.458.700
2018196.400151.162.3008.605.500
2017209.000151.203.5008.806.800
2016217.000151.230.2008.890.600
2015221.600151.250.3009.008.800
2014223.000151.260.1008.996.200
2013225.000151.264.4009.074.000
2012225.900151.272.8008.918.900
2011229.200151.287.8008.777.570
2010229.700141.295.2008.615.900
2009225.300141.283.3008.527.400
2008232.600141.300.8008.542.200đứt chuỗi
2007221.000141.291.2008.304.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006223.900151.299.6008.359.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005229.800141.315.8008.383.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004234.800141.338.2008.437.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003241.400121.351.8008.366.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002245.200101.355.0008.322.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001246.40091.363.0008.224.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000255.70091.391.0008.399.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999252.90091.391.5008.348.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998253.60091.393.6008.016.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997251.700101.395.3007.768.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996250.200101.367.4007.620.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995251.500101.365.6007.324.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

160.720 ha (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 17/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này