Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Hưng Yên 2025: 20.300 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202520.300ha sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 144.750
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Hưng Yên là 20.300 ha, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 20.300
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1988–2025: 11.502 → 20.300 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 76% sau 37 năm, từ 11.502 (1988) lên 20.300 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1988, 1,8% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 10 → 12).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202520.30012144.7501.150.500sơ bộ
202421.03010142.5001.121.670
202321.32010142.7201.091.700
202220.6309139.5701.051.270
202120.4308137.8401.025.420đứt chuỗi
202021.10010142.6001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201921.00010140.3001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201820.30011138.4001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201720.30010137.1001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201619.90010131.4001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201519.60010130.4001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201418.40012130.6001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201319.00011128.7001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201221.4008135.2001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201117.40012126.4001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201017.30012125.9001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200917.80012126.1001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200817.50012122.7001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200717.50012117.2001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200617.10011112.800976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200516.30011107.200952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200415.10011101.700920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200314.2001197.700867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200213.600991.500797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200113.200884.700755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200012.600880.900641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199912.518980.274524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199711.394977.275504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199612.480981.240498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199511.075968.685453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
198811.502970.861524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

20.300 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 12/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này