Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa cả năm Hưng Yên 2025: 64,75 tạ/ha

tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202564,75tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng4/34▲ 18 bậc so với 2024
So với vùng+6%Đồng bằng sông Hồng: 61,15
So với cả nước+6%Cả nước: 60,89

Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Hưng Yên là 64,75 tạ/ha, tăng 13,4% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 64,75
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 51,56 → 64,75 tạ/ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.07, V06.14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tạ/ha
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 26% sau 30 năm, từ 51,56 (1995) lên 64,75 tạ/ha (2025).
  • Lên 18 bậc so với 2024 (hạng 22 → 4).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202564,75461,1560,89sơ bộ
202457,122257,1660,97
202364,73461,8061,10
202264,85361,8460,01
202164,59361,7960,58
202065,06261,1958,75đứt chuỗi
201965,34260,4658,20dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201864,66260,3558,20dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201759,42556,8855,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201664,52160,0555,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201564,67160,3357,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201464,46159,9557,54dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201364,14158,6555,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201264,93160,5256,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201165,42160,5955,38dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201065,20158,9353,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200965,04158,4052,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200865,15158,0952,30dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200760,24155,7949,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200663,90157,1148,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200559,54153,6748,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200462,52156,7748,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200356,62253,9146,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200261,89155,3045,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200157,15152,3442,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200060,14153,0942,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199959,96151,7341,00dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199855,24148,3939,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199753,20145,9738,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199654,18144,2837,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199551,56141,3736,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

64,75 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 4/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.07V06.14

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này