Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản khai thác Hưng Yên 2025: 107.139 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025107.139tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng29%Đồng bằng sông Hồng: 372.533
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 3.881.673

Năm 2025, sản lượng thủy sản khai thác của Hưng Yên là 107.139 tấn, tăng 3,2% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 107.139
Cao Bằng 127Cả nước 3.881.673An Giang 444.064
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 13.934 → 107.139 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.47, V06.65
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 669% sau 30 năm, từ 13.934 (1995) lên 107.139 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 2,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025107.13915372.5333.881.673sơ bộ
2024103.80015378.4343.826.669
2023102.13915372.4093.806.534
202299.04515362.2043.874.321
202195.90815356.7093.940.108
202091.29215345.2353.896.533đứt chuỗi
201986.19915325.1193.829.297dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201880.32915306.9423.659.818dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201775.16316281.8973.463.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201669.69115263.1253.264.060dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201565.21816250.0603.176.530dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201460.91615232.0643.009.967dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201355.31415217.5442.835.495dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201251.40117213.2602.725.676dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201148.34318207.3902.595.863dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201047.37816200.6792.472.191dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200941.71418191.6852.280.527dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200837.32319178.1232.136.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200735.08919157.9772.074.526dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200633.72819149.8972.026.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200531.00919146.5391.987.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200427.11119139.8291.939.992dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200329.54119135.1121.856.105dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200225.15817123.6951.802.599dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200123.17917115.0701.724.758dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200023.17416108.2881.660.904dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199921.5401696.6751.525.986dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199820.3751484.5741.356.971dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199721.3141477.9651.315.838dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199625.7231084.3481.277.964dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.93417—1.195.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản khai thác của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

107.139 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.47V06.65

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này