Thiệt hại do cháy, nổ Hà Nội 2025: 46,87 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202546,87tỷ đồng
Xếp hạng4/34▲ 6 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,6%Đồng bằng sông Hồng: 547,71
Tỷ trọng cả nước5,1%Cả nước: 912,44
Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Hà Nội là 46,87 tỷ đồng, tăng 318,5% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (547,71)
- Bằng 5% mức cả nước (912,44)
- Bằng 93% TP. Hồ Chí Minh (50,25, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 46,87
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2022–2025: 18,80 → 46,87 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 149% sau 3 năm, từ 18,80 (2022) lên 46,87 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2022, 5,1% năm 2025.
- Lên 6 bậc so với 2024 (hạng 10 → 4).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 46,87 | 4 | 547,71 | 912,44 | |
| 2024 | 11,20 | 10 | 23,53 | 657,75 | |
| 2023 | 6,49 | 16 | 15,80 | 409,41 | |
| 2022 | 18,80 | 6 | 67,18 | 592,87 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Thiệt hại do cháy, nổ của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
46,87 tỷ đồng, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
46.870→ 46,87-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026