Mật độ dân số Hà Nội sau sáp nhập 2025: 2.636 người/km2, thứ 1/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.636người/km2
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+153%Đồng bằng sông Hồng: 1.041
So với cả nước+756%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Hà Nội là 2.636 người/km2, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,5 lần mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.041)
- Gấp 8,6 lần mức cả nước (308)
- Khoảng 1,3 lần TP. Hồ Chí Minh (2.031, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 2.636
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2011–2025: 2.050 → 2.636 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 29% sau 14 năm, từ 2.050 (2011) lên 2.636 người/km2 (2025).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.636 | 1 | 1.041 | 308 | |
| 2024 | 2.595 | 1 | 1.034 | 306 | |
| 2023 | 2.556 | 1 | 1.021 | 303 | |
| 2022 | 2.511 | 1 | 1.009 | 300 | |
| 2021 | 2.480 | 1 | 999 | 297 | |
| 2020 | 2.454 | 1 | 987 | 295 | |
| 2019 | 2.410 | 1 | 973 | 291 | |
| 2018 | 2.356 | 1 | 959 | 288 | |
| 2017 | 2.305 | 1 | 944 | 285 | |
| 2016 | 2.260 | 1 | 931 | 282 | |
| 2015 | 2.236 | 1 | 927 | 279 | |
| 2014 | 2.191 | 1 | 915 | 276 | |
| 2013 | 2.144 | 1 | 902 | 273 | |
| 2012 | 2.104 | 1 | 891 | 270 | |
| 2011 | 2.050 | 1 | 877 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
2.636 người/km2, đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
2.636→ 2.636+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026