Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Hưng Yên 2025: 410,19 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025410,19kg sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 5 bậc so với 2024
So với vùng+68%Đồng bằng sông Hồng: 243,72
So với cả nước−12%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hưng Yên là 410,19 kg, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,7 lần mức vùng Đồng bằng sông Hồng (243,72)
- Bằng 88% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Lâm Đồng (418,31, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 410,19
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 498,33 → 410,19 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18% sau 30 năm, từ 498,33 (1995) xuống 410,19 kg (2025).
- Lên 5 bậc so với 2024 (hạng 21 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 410,19 | 16 | 243,72 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 373,40 | 21 | 235,86 | 472,20 | |
| 2023 | 429,08 | 14 | 260,10 | 477,88 | |
| 2022 | 442,51 | 14 | 268,44 | 473,37 | |
| 2021 | 453,32 | 12 | 275,79 | 490,34 | |
| 2020 | 467,81 | 11 | 281,08 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 486,91 | 10 | 290,37 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 500,86 | 11 | 302,30 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 480,76 | 12 | 300,25 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 532,03 | 9 | 327,42 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 545,13 | 9 | 338,74 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 549,04 | 9 | 343,90 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 550,40 | 9 | 342,45 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 567,46 | 8 | 360,07 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 583,24 | 8 | 369,36 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 585,95 | 7 | 366,74 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 582,82 | 8 | 365,21 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 589,88 | 8 | 370,06 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 550,01 | 7 | 362,02 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 570,73 | 6 | 373,31 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 541,24 | 6 | 358,67 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 577,59 | 6 | 388,17 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 525,50 | 5 | 376,38 | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 572,44 | 6 | 390,70 | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 533,92 | 6 | 375,34 | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 564,88 | 6 | 388,81 | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 566,92 | 6 | 382,38 | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 527,46 | 6 | 361,98 | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 515,82 | 6 | 349,26 | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 526,15 | 6 | 332,95 | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 498,33 | 6 | 315,47 | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
410,19 kg (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 16/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.