Diện tích gieo trồng ngô Hà Nội 2025: 11.200 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.200ha sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 56.890
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Hà Nội là 11.200 ha, giảm 7,4% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (56.890)
- Bằng 1% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng Bắc Ninh (11.660, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 11.200
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 27.200 → 11.200 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 59% sau 30 năm, từ 27.200 (1995) xuống 11.200 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,9% năm 1995, 1,3% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 20 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.200 | 22 | 56.890 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 12.100 | 20 | 58.890 | 871.460 | |
| 2023 | 12.160 | 20 | 57.950 | 884.610 | |
| 2022 | 13.620 | 18 | 59.590 | 887.200 | |
| 2021 | 13.180 | 19 | 61.440 | 902.760 | |
| 2020 | 13.800 | 21 | 65.000 | 942.500 | |
| 2019 | 15.600 | 20 | 68.900 | 986.700 | |
| 2018 | 16.900 | 18 | 74.000 | 1.032.900 | |
| 2017 | 19.100 | 18 | 83.100 | 1.099.500 | |
| 2016 | 19.900 | 17 | 84.500 | 1.152.700 | |
| 2015 | 21.100 | 16 | 85.900 | 1.178.900 | |
| 2014 | 20.200 | 17 | 83.100 | 1.179.000 | |
| 2013 | 20.700 | 17 | 81.800 | 1.170.400 | |
| 2012 | 20.500 | 17 | 81.300 | 1.156.600 | |
| 2011 | 24.300 | 14 | 89.900 | 1.121.270 | |
| 2010 | 25.000 | 14 | 92.100 | 1.125.700 | |
| 2009 | 18.400 | 19 | 76.800 | 1.089.200 | |
| 2008 | 25.900 | 14 | 95.500 | 1.140.200 | đứt chuỗi |
| 2007 | 22.300 | 14 | 90.000 | 1.096.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 21.200 | 14 | 82.300 | 1.033.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 22.600 | 14 | 85.100 | 1.052.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 23.000 | 14 | 84.900 | 991.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 24.100 | 13 | 77.300 | 912.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 24.500 | 12 | 66.000 | 816.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 25.600 | 12 | 66.800 | 729.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 32.700 | 8 | 89.100 | 730.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 31.400 | 8 | 99.100 | 691.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 31.900 | 7 | 102.900 | 649.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 30.600 | 8 | 109.500 | 662.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 31.800 | 6 | 108.100 | 615.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 27.200 | 6 | 89.800 | 556.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
11.200 ha (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.