Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Hà Nội 2025: 52,0 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552,0% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)6/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−1%Đồng bằng sông Hồng: 52,4
So với cả nước−18%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Hà Nội là 52,0 %, tăng 0,17 điểm % so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (52,4)
- Bằng 82% mức cả nước (63,1)
- Gần bằng Bắc Ninh (52,5, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 52,0
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 2018–2025: 61,8 → 52,0 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 9,83 điểm % sau 7 năm, từ 61,8 (2018) xuống 52,0 % (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 5 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52,0 | 6 | 52,4 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 51,8 | 5 | 54,4 | 64,5 | |
| 2023 | 53,4 | 5 | 55,4 | 65,1 | |
| 2022 | 53,1 | 5 | 56,0 | 65,8 | |
| 2021 | 56,1 | 4 | 60,7 | 68,5 | |
| 2020 | 58,5 | 4 | 63,8 | 70,3 | |
| 2019 | 56,2 | 3 | 63,9 | 71,0 | |
| 2018 | 61,8 | 3 | 67,2 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
52,0 % (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 6/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
53,4→ 53,4+0,06%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
53,1→ 53,1+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
56,1→ 56,1+0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
58,5→ 58,5-0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026