Số trường phổ thông Hưng Yên 2025: 715 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025715trường đứt chuỗi
Xếp hạng17/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 5.557
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Hưng Yên là 715 trường, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.557)
- Bằng 3% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Đồng Tháp (725, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 715
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2002–2025: 972 → 715 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 26% sau 23 năm, từ 972 (2002) xuống 715 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 2002, 2,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 715 | 17 | 5.557 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 719 | 17 | 5.642 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 781 | 16 | 5.763 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 781 | 17 | 5.748 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 790 | 17 | 5.784 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 980 | 13 | 6.074 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 981 | 13 | 6.071 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 983 | 13 | 6.079 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 985 | 13 | 6.077 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 985 | 14 | 6.113 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 979 | 13 | 6.055 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 979 | 12 | 6.032 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 978 | 12 | 6.011 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 981 | 11 | 6.005 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 972 | 11 | 5.962 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 980 | 11 | 5.906 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 977 | 11 | 5.851 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 975 | 11 | 5.822 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 993 | 10 | 5.812 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 971 | 11 | 5.783 | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 972 | 10 | 5.754 | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
715 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 17/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.