Tải dữ liệu

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân Hà Nội 2025: 23,39 doanh nghiệp/1000 dân

doanh nghiệp/1000 dân · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202523,39doanh nghiệp/1000 dân
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+75%Đồng bằng sông Hồng: 13,33
So với cả nước+135%Cả nước: 9,94

Năm 2025, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Hà Nội là 23,39 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 3,6% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 23,39
Điện Biên 2,02┆ Cả nước 9,94TP. Hồ Chí Minh 24,45
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2017–2025: 17,31 → 23,39 doanh nghiệp/1000 dân

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V05.03, V05.05
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2017–2025
Đơn vị
doanh nghiệp/1000 dân
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 35% sau 8 năm, từ 17,31 (2017) lên 23,39 doanh nghiệp/1000 dân (2025).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202523,39213,339,94
202422,58212,389,28
202322,38212,049,19
202222,17211,729,01
202121,43211,248,71
202020,11210,698,32
201919,272—7,86
201818,082—7,49
201717,3129,056,94

Hỏi đáp

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

23,39 doanh nghiệp/1000 dân, đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân?

Thứ 2/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V05.03V05.05

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202121,43 → 21,43Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202020,11 → 20,11Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này