Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Hà Nội 2025: 257.036.035 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025257.036.035tấn sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Đồng bằng sông Hồng: 868.263.358
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hà Nội là 257.036.035 tấn, tăng 10,2% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 257.036.035
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2000–2025: 11.109.400 → 257.036.035 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.214% sau 25 năm, từ 11.109.400 (2000) lên 257.036.035 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 7,8% năm 2000, 11,2% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025257.036.0352868.263.3582.301.883.461sơ bộ
2024233.331.1552759.569.4852.035.530.512
2023209.318.0062668.654.6131.806.053.257
2022178.060.0772576.937.4651.594.700.836
2021126.624.5673449.902.4511.303.327.870
2020125.700.3003430.657.3001.282.119.600
2019123.391.2003423.537.9001.319.853.400
2018110.704.5003375.341.9001.195.450.600
2017102.314.7002341.043.7001.066.430.900
201695.543.7002311.300.900969.647.500
201590.306.0002283.365.700881.649.400
201484.005.6002259.612.400817.138.200
201375.920.1002239.012.200758.930.600
201282.521.8002234.447.000705.110.000
201175.108.6002211.781.900633.848.700
201071.450.4001186.911.400561.515.000
200958.490.6002159.612.000492.081.700
200855.203.2002145.703.800447.548.300đứt chuỗi
200750.730.0001129.507.000399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200637.713.8001101.322.200334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200531.984.000188.480.400294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200428.215.400277.604.600261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200322.715.200266.518.300222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200217.280.529256.924.332190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200113.510.332246.080.954162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200011.109.400239.779.345142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

257.036.035 tấn (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này