Số lượt hành khách vận chuyển Hưng Yên 2025: 38,3 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202538,3triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,6%Đồng bằng sông Hồng: 2.459
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Hưng Yên là 38,3 triệu lượt người, giảm 9,0% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.459)
- Bằng 1% mức cả nước (6.220)
- Bằng 89% Đắk Lắk (42,8, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 38,3
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 3,3 → 38,3 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.059% sau 25 năm, từ 3,3 (2000) lên 38,3 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,6% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 19 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 38,3 | 21 | 2.459 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 42,0 | 19 | 2.038 | 5.296 | |
| 2023 | 37,5 | 19 | 1.821 | 4.864 | |
| 2022 | 33,1 | 19 | 1.441 | 3.790 | |
| 2021 | 27,8 | 15 | 1.129 | 2.503 | |
| 2020 | 30,4 | 17 | 1.385 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 30,3 | 21 | 1.596 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 26,4 | 21 | 1.430 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 25,4 | 21 | 1.325 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 23,4 | 21 | 1.207 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 22,1 | 21 | 1.105 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21,0 | 21 | 1.032 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 23,8 | 19 | 933,8 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 21,9 | 19 | 869,0 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 20,6 | 19 | 793,0 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15,2 | 21 | 767,0 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13,3 | 21 | 652,3 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11,6 | 23 | 592,3 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 10,3 | 23 | 522,3 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7,5 | 24 | 470,8 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6,9 | 24 | 416,1 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5,8 | 24 | 344,0 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4,6 | 24 | 271,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4,0 | 22 | 107,3 | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3,8 | 22 | 83,1 | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3,3 | 22 | 80,1 | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
38,3 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.