Tải dữ liệu

Thiệt hại do cháy, nổ Hưng Yên 2025: 6,48 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256,48tỷ đồng đứt chuỗi
Xếp hạng18/34▲ 12 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,2%Đồng bằng sông Hồng: 547,71
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 912,44

Năm 2025, thiệt hại do cháy, nổ của Hưng Yên là 6,48 tỷ đồng, tăng 500,4% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 6,48
Lạng Sơn 0,83Cả nước 912,44Bắc Ninh 487,73
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2022–2025: 2,11 → 6,48 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.57, V14.90
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2022–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 207% sau 3 năm, từ 2,11 (2022) lên 6,48 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2022, 0,7% năm 2025.
  • Lên 12 bậc so với 2024 (hạng 30 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
20256,4818547,71912,44đứt chuỗi
20241,083023,53657,75dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20230,093415,80409,41dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20222,112667,18592,87dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Thiệt hại do cháy, nổ của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

6,48 tỷ đồng (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về thiệt hại do cháy, nổ?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.57V14.90

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20256.484 → 6,48-99,90%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này