Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Hà Nội 2025: 69.850 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202569.850ha sơ bộ
Xếp hạng9/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 469.690
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Hà Nội là 69.850 ha, giảm 2,9% so với 2024; đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 69.850
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 115.900 → 69.850 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 40% sau 30 năm, từ 115.900 (1995) xuống 69.850 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 4,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202569.8509469.6901.536.970sơ bộ
202471.9409481.7801.545.900
202372.4808485.6101.546.240
202274.9007495.6001.552.600
202177.1006506.1001.558.500
202078.7007512.2001.585.800
201981.1006526.3001.612.000
201886.4006544.3001.683.300
201793.0006563.6001.711.400
201697.7006577.4001.735.300
201599.6006588.2001.790.900
2014101.2006596.0001.965.600
2013102.0006598.9001.986.100
2012102.7006604.1001.977.800
2011102.9006609.2001.969.100
2010102.9006612.3001.967.500
2009103.7006614.3002.017.900
2008105.5006618.6002.018.400đứt chuỗi
2007100.9006613.3002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006103.3006622.0002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005106.0006629.3002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004108.3007640.8002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003110.4007650.6002.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002112.5007660.5002.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001111.9007663.4002.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000114.4007670.5002.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999114.6007669.0002.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998114.8007666.3002.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997113.6007661.6002.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996112.8008643.4002.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995115.9009657.9002.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

69.850 ha (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 9/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này