Hưng Yên
Dân số 3,24 triệu người (2025), đông thứ 14 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,78%, nhanh thứ 11/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 98,9 triệu đồng/người: bằng 64% mức vùng, bằng 79% cả nước
- Thất nghiệp 0,91 %: bằng 53% mức vùng, bằng 41% cả nước
- Thu nhập bình quân 6.551 nghìn đồng: bằng 90% mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
- Mật độ dân số 1.226 người/km2: khoảng 1,2 lần mức vùng, gấp 4,0 lần cả nước
- Hộ nghèo 0,5 %: gấp 2,1 lần mức vùng, bằng 35% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long · tự chọn tiêu chí →
Hưng Yên đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Hưng Yên. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt98,9#14triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,78#11%Năng suất lao động2025kémtốt189,9#13triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt6,73#10doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt6.551#7nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt0,5#6%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,26#3hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,77#9chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt26,6#16%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt0,91#2%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt58,9#9%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao1.226#4người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,9#8nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt8,81#8‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt90,4#33%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt24,8#9%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt100,0#1%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt1,5#33%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,5895#32điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0 % · 2025#1Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0 % · 2025#1Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,8 % · 2025#2Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 người · 2025#33Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế90,4 % · 2025#33Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp324,2 triệu đồng · 2024#33Tỷ lệ che phủ rừng1,5 % · 2025#33Chỉ số chính quyền số (DTI)0,6261 điểm (0–1) · 2024#33Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hưng Yên năm 2025 là 319.824 tỷ đồng, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 2,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 63,4% so với 2020. Nổi bật: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 7/31).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Hưng Yên đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 36,1%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,1%.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Hưng Yên, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Hưng Yên năm 2025 là 3.235.167 người, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 3,2% cả nước). Dân số trung bình tăng 3,1% so với 2020.
Dân số trung bình
Hưng Yên đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,8%.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 23,3% dân số (theo địa giới Hưng Yên hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 11,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,2%.
% trên tổng dân số của Hưng Yên; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 99,5% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (0,1%, 4.034 người), tiếp theo Thái (0,1%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Hưng Yên
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hưng Yên năm 2025 là 6.551 nghìn đồng, đứng thứ 7/34 cả nước, cao hơn cả nước 9,1%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 58,2% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 2/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Hưng Yên đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 9,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 13,6%.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Hưng Yên, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Hưng Yên năm 2025 là 21.767 doanh nghiệp, đứng thứ 10/34 cả nước (chiếm 2,1% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 64,7% so với 2020. Nổi bật: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 9/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Hưng Yên đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 49,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 21,3%.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Hưng Yên, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Hưng Yên năm 2025 là 1.327.030 tấn, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 9,6% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 4/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 33/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Hưng Yên đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 10,8%.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Hưng Yên
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Hưng Yên năm 2025 là 573.212 người, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 3,1% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 5,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 2/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 33/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Hưng Yên đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 4,6%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,5 điểm %.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Hưng Yên, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Hưng Yên năm 2025 là 100,0 %, đứng thứ 1/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,4%. Tỷ lệ hộ có máy tính tăng 5,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 32/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Hưng Yên cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, ngang mức bình quân vùng.
Biểu đồ: Hưng Yên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Hưng Yên, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Hưng Yên ↓
Xã, phường
Hưng Yên có 104 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 384 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
104 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Hưng Yên sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Hưng Yên năm 2025 là 3.235.167 người, đông thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước?
Hưng Yên rộng 2.638 km², đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Hưng Yên sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Hưng Yên, Thái Bình.
Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường?
Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã: 11 phường, 93 xã, hình thành từ 384 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hưng Yên năm 2025 là 319.824 tỷ đồng, đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.113.178 người | 2019 | 15/34 |
| Dân số trung bình | 3.235.167 người | 2025 | 14/34 |
| Diện tích | 2.638 km2 | 2025 | 34/34 |
| Mật độ dân số | 1.226 người/km2 | 2025 | 4/34 |
| Số cuộc kết hôn | 19.658 cuộc | 2025 | 18/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 24.563 trường hợp | 2025 | 10/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.642 vụ | 2025 | 21/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,32 con/phụ nữ | 2025 | 13/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 27,5 tuổi | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,83 % | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,51 ‰ | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,8 % | 2025 | 2/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 98,5 nam/100 nữ | 2025 | 28/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,23 ‰ | 2025 | 13/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 12,75 ‰ | 2025 | 27/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 112,3 % | 2025 | 14/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 102,6 % | 9/2026 | 20/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,5 % | 9/2026 | 22/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 584.900 bản | 2017 | 23/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 20 đơn vị | 2017 | 18/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 đơn vị | 2025 | 14/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 111,22 % | 9/2026 | 7/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,78 % | 2025 | 11/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 112,01 % | Quý 3/2026 | 5/34 |
| Năng suất lao động | 189,9 triệu đồng/lao động | 2025 | 13/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 98,9 triệu đồng/người | 2025 | 14/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 319.824 tỷ đồng | 2025 | 12/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 31,13 % | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 37,6 % | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 90,4 % | 2025 | 33/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giảng viên các trường đại học | 1.138 người | 2023 | 8/20 |
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 1.981 người | 2023 | 15/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 8.299 người | 2023 | 12/34 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 22.949 người | 2025 | 14/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 131.241 người | 2023 | 12/34 |
| Số học sinh phổ thông | 573.212 người | 2025 | 14/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 24,98 người | 2025 | 5/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 37,92 người | 2025 | 4/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 2.804 người | 2025 | 32/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 44.808 người | 2023 | 16/34 |
| Số lớp học phổ thông | 15.117 lớp | 2025 | 18/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 5.030 lớp | 2023 | 10/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 20.244 người | 2023 | 11/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 273.843 người | 2025 | 15/34 |
| Số sinh viên các trường đại học | 24.215 người | 2023 | 9/20 |
| Số trường mẫu giáo | 478,00 trường | 2023 | 12/34 |
| Số trường phổ thông | 715 trường | 2025 | 17/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 99,3 % | 2024 | 2/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.697.303 người | 2025 | 15/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.683.838 người | 2025 | 15/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 8.623 nghìn đồng/tháng | 2025 | 7/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 58,9 % | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 26,6 % | 2025 | 16/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 0,91 % | 2025 | 2/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,06 % | 2025 | 11/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 45 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 88,3 tỷ đồng | 2025 | 26/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 315 chợ | 2025 | 11/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 40 siêu thị | 2025 | 5/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 4 trung tâm thương mại | 2025 | 18/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 133.172 tỷ đồng | 2025 | 21/34 |