Số lượng bò Hà Nội 2025: 111.000 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025111.000con sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Hồng: 396.481
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Hà Nội là 111.000 con, giảm 7,8% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (396.481)
- Bằng 2% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 85% Hà Tĩnh (129.906, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 111.000
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 131.500 → 111.000 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 16% sau 30 năm, từ 131.500 (1995) xuống 111.000 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 1995, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 111.000 | 19 | 396.481 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 120.368 | 19 | 451.434 | 6.212.203 | |
| 2023 | 127.118 | 19 | 472.112 | 6.331.895 | |
| 2022 | 129.587 | 20 | 487.886 | 6.353.079 | |
| 2021 | 130.278 | 20 | 505.910 | 6.333.344 | |
| 2020 | 130.380 | 19 | 527.300 | 6.325.496 | |
| 2019 | 128.900 | 19 | 536.690 | 6.278.049 | |
| 2018 | 136.010 | 19 | 552.910 | 6.325.243 | |
| 2017 | 129.540 | 19 | 544.440 | 6.285.274 | |
| 2016 | 135.700 | 18 | 542.560 | 6.219.064 | |
| 2015 | 141.860 | 17 | 540.740 | 5.749.910 | |
| 2014 | 140.525 | 17 | 528.949 | 5.383.852 | |
| 2013 | 141.727 | 17 | 530.223 | 5.170.596 | |
| 2012 | 141.727 | 17 | 555.848 | 5.202.877 | |
| 2011 | 173.275 | 13 | 613.514 | 5.441.457 | |
| 2010 | 184.642 | 14 | 669.057 | 5.904.653 | |
| 2009 | 198.700 | 12 | 705.300 | 6.103.300 | |
| 2008 | 207.400 | 11 | 736.400 | 6.337.700 | đứt chuỗi |
| 2007 | 218.600 | 11 | 805.100 | 6.724.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 214.000 | 11 | 785.400 | 6.510.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 187.800 | 11 | 660.100 | 5.540.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 164.900 | 13 | 579.100 | 4.907.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 149.000 | 12 | 519.100 | 4.394.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 139.900 | 11 | 485.800 | 4.062.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 134.200 | 10 | 469.000 | 3.899.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 127.100 | 11 | 471.500 | 4.127.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 124.900 | 11 | 455.405 | 4.063.557 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 126.800 | 11 | 439.000 | 3.987.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 132.200 | 11 | 430.700 | 3.904.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 131.600 | 11 | 420.200 | 3.800.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 131.500 | 11 | 415.100 | 3.638.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
111.000 con (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.