Tải dữ liệu

Số lượng bò Hưng Yên 2025: 73.091 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202573.091con sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Hồng: 396.481
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Hưng Yên là 73.091 con, giảm 10,9% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 73.091
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 74.500 → 73.091 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 2% sau 30 năm, từ 74.500 (1995) xuống 73.091 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 1,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202573.09124396.4815.943.695sơ bộ
202482.03824451.4346.212.203
202382.95324472.1126.331.895
202281.22624487.8866.353.079
202180.73224505.9106.333.344
202081.79024527.3006.325.496đứt chuỗi
201985.32023536.6906.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201883.98024552.9106.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201781.75024544.4406.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201679.73024542.5606.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201579.80024540.7405.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201479.50724528.9495.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201382.03924530.2235.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201293.93722555.8485.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011103.48621613.5145.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010108.21921669.0575.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009112.40022705.3006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008111.10022736.4006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007117.50022805.1006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006113.70022785.4006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200597.20022660.1005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200484.30022579.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200375.20021519.1004.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200271.50021485.8004.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200170.00021469.0003.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200086.60017471.5004.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199982.85217455.4054.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199881.00017439.0003.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199781.00016430.7003.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199675.90016420.2003.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199574.50015415.1003.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

73.091 con (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 24/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này