Tải dữ liệu

Đồng Nai và Hải Phòng

Đồng Nai (Đông Nam Bộ) · Hải Phòng (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đồng Nai tốt hơn ở 34, Hải Phòng tốt hơn ở 44; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐồng NaiHải PhòngKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
6.673 #35.472 #52025
Số bị can đã bị truy tố
người
7.800 #35.632 #52025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
8.733 #36.006 #52025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.042 #131.325 #62025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
401 #12600 #52025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #210,04 #302025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,04 #101,76 #202025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
8,73 #1013,16 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
668 #2461 #62025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #310,03 #282025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #301,35 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
14,45 #3410,04 #222025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
4.177 #73.482 #102025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
28.060 #617.608 #142025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
3.603 #32.860 #52025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
3.823 #32.791 #52025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
4.398 #33.049 #52025
Số vụ cháy, nổ
vụ
78,00 #11192,00 #32025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
932 #3874 #42025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,06 #280,06 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,41 #202,55 #222025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
20,18 #2819,03 #252025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
44,20 #51,55 #302025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,46 #2156,97 #162025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,18 #2884,14 #312025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuĐồng NaiHải PhòngKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,10 #13,10 #12025
Cân nặng theo tuổi
%
4,40 #24,80 #32025
Chiều cao theo tuổi
%
6,50 #112,10 #72025
Số bác sĩ
người
2.974 #92.129 #172022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
4.491 #96.002 #32025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
259,00 #795,00 #162017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
9.854 #89.998 #72025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
326 #22543 #62017
Số giường bệnh
giường
11.681 #913.553 #72023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
9.736 #712.235 #32017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
3.316 #177.224 #42025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,7 #51,7 #192025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
30,00 #2171,00 #82025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
219,28 #21240,92 #232025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
448,00 #7172,00 #112025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
8.262 #89.318 #52024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,9 #675,6 #102025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,55 #1497,11 #172025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
8,73 #69,35 #102025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,16 #613,98 #102025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐồng NaiHải PhòngKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.061.343 #52.174.691 #42024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
811.478 #4836.355 #32024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
397.315 #5332.243 #112024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
85.349 #448.880 #62024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
221.757 #4203.602 #82024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
8,73 #69,15 #42025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
34.256 #329.166 #52024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
39.238 #337.956 #42025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
8.201 #37.456 #52025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
386 #24702 #72024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
502.561 #4504.340 #32024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
996.212 #3992.928 #42024
Số lao động trong hợp tác xã
người
4.769 #148.340 #52024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
11.324 #711.957 #52024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
132.165 #4138.594 #32024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
423,8 #29547,5 #172024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,14 #62,25 #212024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.072.824 #32.025.929 #42024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐồng NaiHải PhòngKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
97.600 #27163.960 #152025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
339 #301.417 #182025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.085 #251.014 #282025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
61.400 #26159.350 #142025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
18.550 #2780.060 #122025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
24.450 #2279.300 #62025
Diện tích gieo trồng mía
ha
3.068 #1167 #322025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
36.190 #114.610 #322025
Diện tích rừng hiện có
ha
335.585 #2122.240 #292025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
4.220 #19455 #282025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
9.240 #1624.950 #72025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
58,10 #1762,97 #72025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
62,88 #1868,74 #82025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
53,40 #1357,14 #42025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
82,85 #162,30 #62025
Sản lượng cá nuôi
tấn
73.808 #13188.783 #62025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
488.300 #1717.370 #302025
Sản lượng khoai lang
tấn
4.468 #2616.474 #192025
Sản lượng lạc
tấn
2.188 #262.738 #232025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
357.060 #261.003.450 #132025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
116.700 #27550.350 #122025
Sản lượng lúa mùa
tấn
130.560 #20453.100 #62025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
656.900 #191.032.170 #152025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
146,18 #32248,72 #292025
Sản lượng mía
tấn
219.000 #103.400 #312025
Sản lượng ngô
tấn
299.840 #428.720 #302025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
11.669 #152.250 #302025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
281.279 #1148.019 #42025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
859.270 #1107.575 #192025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.020 #201.416 #252025
Sản lượng thủy sản
tấn
91.730 #23324.272 #82025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
6.171 #24122.169 #132025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
85.559 #13202.102 #82025
Số lượng bò
con
146.110 #1514.641 #332025
Số lượng gia cầm
con
36.492.290 #424.201.320 #112025
Số lượng lợn
con
3.670.800 #1510.700 #192025
Số lượng trâu
con
16.565 #237.000 #272025
Số trang trại
trang trại
2.626 #31.400 #72025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
25,3 #236,4 #292025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.