Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Đồng Nai 2025: 81.816 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202581.816người đứt chuỗi
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng43%Đông Nam Bộ: 188.889
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Đồng Nai là 81.816 người, tăng 7,8% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 43% mức vùng Đông Nam Bộ (188.889)
- Bằng 3% mức cả nước (3.205.497)
- Bằng 87% Lai Châu (94.162, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 81.816
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2004–2025: 48.488 → 81.816 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 69% sau 21 năm, từ 48.488 (2004) lên 81.816 người (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 81.816 | 18 | 188.889 | 3.205.497 | đứt chuỗi |
| 2024 | 75.878 | 18 | 170.537 | 2.993.648 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 74.858 | 18 | 171.477 | 2.976.697 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 73.993 | 18 | 170.663 | 2.903.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 72.273 | 18 | 166.248 | 2.796.065 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 69.256 | 18 | 161.106 | 2.704.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 65.711 | 18 | — | 2.598.778 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 64.757 | 18 | — | 2.536.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 65.355 | 18 | — | 2.487.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 63.970 | 18 | — | 2.432.892 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 63.520 | 18 | — | 2.398.250 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 57.291 | 18 | — | 2.335.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 58.047 | 18 | — | 2.318.731 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 52.053 | 18 | — | 2.225.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 49.094 | 19 | — | 2.278.331 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 49.955 | 18 | — | 2.288.011 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 52.593 | 18 | — | 2.395.650 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 39.769 | 20 | — | 2.467.121 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 50.816 | 17 | — | 2.765.879 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 48.488 | 17 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
81.816 người (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.