Số nữ học sinh phổ thông Hải Phòng 2025: 372.087 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025372.087người đứt chuỗi
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 2.262.094
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Hải Phòng là 372.087 người, giảm 1,0% so với 2023; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.262.094)
- Bằng 4% mức cả nước (9.138.246)
- Bằng 93% Đồng Nai (400.125, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 372.087
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2004–2025: 323.975 → 372.087 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15% sau 21 năm, từ 323.975 (2004) lên 372.087 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2004, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 372.087 | 4 | 2.262.094 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 375.892 | 4 | 2.229.130 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 362.744 | 4 | 2.143.863 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 350.949 | 4 | 2.073.525 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 337.032 | 4 | 1.968.622 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 324.599 | 5 | 1.915.966 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 303.358 | 5 | 1.803.582 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 290.877 | 6 | 1.740.705 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 283.112 | 8 | 1.698.336 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 273.876 | 9 | 1.652.757 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 268.094 | 9 | 1.621.333 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 268.909 | 9 | 1.608.794 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 264.278 | 11 | 1.597.371 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 269.326 | 12 | 1.626.646 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 274.659 | 11 | 1.619.160 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 282.898 | 11 | 1.649.694 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 294.364 | 11 | 1.699.700 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 302.717 | 11 | 1.773.674 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 311.862 | 11 | 1.779.887 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 323.975 | 8 | 1.838.863 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
372.087 người (đứt chuỗi), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.