Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Đồng Nai 2025: 91.730 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202591.730tấn sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đông Nam Bộ: 675.228
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Đồng Nai là 91.730 tấn, tăng 11,5% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 91.730
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1995–2025: 13.179 → 91.730 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 596% sau 30 năm, từ 13.179 (1995) lên 91.730 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202591.73023675.22810.154.141sơ bộ
202482.26123639.9209.729.839
202376.10424599.6189.358.721
202275.16024590.4139.108.138
202173.93023589.9568.826.826
202071.74423591.9598.635.719đứt chuỗi
201968.52723572.4738.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201867.33923552.7757.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201764.53623537.7297.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201659.97523522.3636.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201557.93923506.8716.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201455.71123481.1346.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201352.79323460.3696.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201250.95523441.3145.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201149.89823433.3295.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201049.04823406.7645.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200943.45223394.9964.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200841.84721377.5184.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200737.81522374.5244.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200635.46422361.1343.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200532.72122343.3773.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200433.38821327.1993.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200324.18624286.5052.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200221.19122269.0172.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200118.16923239.0682.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200017.34623214.8222.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199914.12423189.4322.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199812.27124177.0341.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199713.02723174.6951.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199611.75423183.0331.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.17922176.2181.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

91.730 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này