Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Hải Phòng 2025: 324.272 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025324.272tấn sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng23%Đồng bằng sông Hồng: 1.391.576
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Hải Phòng là 324.272 tấn, tăng 3,9% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 324.272
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 1995–2025: 35.599 → 324.272 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 811% sau 30 năm, từ 35.599 (1995) lên 324.272 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 1995, 3,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025324.27281.391.57610.154.141sơ bộ
2024312.01181.349.5759.729.839
2023302.49281.335.3369.358.721
2022290.29781.279.1239.108.138
2021280.07281.225.0788.826.826
2020269.529101.180.0788.635.719đứt chuỗi
2019255.853101.113.2768.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018232.274111.037.2777.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017213.04112966.6517.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016191.46013902.0416.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015182.48813851.6186.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014169.86313795.5466.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013161.78712750.7996.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012160.40011713.8275.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011151.14811658.8005.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010143.30611617.5885.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009138.38910554.9724.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008130.5089498.9794.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007118.23410460.7904.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006107.37110413.9683.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005100.85010378.3813.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200493.61010353.3083.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200386.51910314.2732.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200275.07910288.0852.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200161.93110245.7572.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200056.01811220.3042.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199948.62511196.2112.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199842.79510172.8001.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199738.22410154.0111.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199640.8799149.5201.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199535.59910124.3711.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

324.272 tấn (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này