Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Đồng Nai 2025: 81.139.040 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202581.139.040tấn sơ bộ
Xếp hạng9/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đông Nam Bộ: 383.732.537
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Đồng Nai là 81.139.040 tấn, tăng 15,2% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 81.139.040
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 2000–2025: 9.740.000 → 81.139.040 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 733% sau 25 năm, từ 9.740.000 (2000) lên 81.139.040 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,8% năm 2000, 3,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202581.139.0409383.732.5372.301.883.461sơ bộ
202470.433.38210344.011.0562.035.530.512
202364.271.92910300.962.1601.806.053.257
202253.663.31010292.938.4741.594.700.836
202142.831.97111244.058.1851.303.327.870
202047.193.1009240.123.6001.282.119.600đứt chuỗi
201950.089.3009257.998.0001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201854.771.4006240.294.7001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201751.401.4005216.696.7001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201648.656.0005195.774.400969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201545.894.5006181.142.300881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201443.700.3006166.473.500817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201341.067.9006153.692.400758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201238.446.7006139.166.800705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201133.859.0006122.732.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201030.983.8004110.715.900561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200928.663.0004100.069.900492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200826.931.000494.267.700447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200726.065.000485.260.200399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200622.763.400368.649.000334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200518.977.000357.946.000294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200417.765.000357.004.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200314.668.000449.445.000222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200212.807.000444.097.000190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200111.131.000340.468.000162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20009.740.000336.410.000142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

81.139.040 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 9/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này