Số học sinh mẫu giáo Đồng Nai 2023: 145.931 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023145.931người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng10/34▲ 2 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng22%Đông Nam Bộ: 650.165
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Đồng Nai là 145.931 người, tăng 21,2% so với 2021; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đông Nam Bộ (650.165)
- Bằng 4% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Lâm Đồng (148.684, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Đồng Nai 145.931
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2002–2023: 68.489 → 145.931 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 113% sau 21 năm, từ 68.489 (2002) lên 145.931 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2002, 3,5% năm 2023.
- Lên 2 bậc so với 2021 (hạng 12 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 145.931 | 10 | 650.165 | 4.132.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 120.440 | 12 | 531.144 | 3.895.303 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 149.861 | 10 | 684.614 | 4.326.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 136.373 | 11 | 701.245 | 4.415.233 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 196.305 | 5 | 760.994 | 4.599.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 177.475 | 9 | 715.752 | 4.409.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 157.466 | 8 | 618.237 | 3.978.521 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 149.933 | 7 | 598.156 | 3.754.975 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 115.943 | 12 | 554.519 | 3.614.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 109.643 | 13 | 529.287 | 3.551.082 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 114.489 | 10 | 520.664 | 3.320.328 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 103.600 | 11 | 469.800 | 3.061.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 106.300 | 8 | 436.300 | 2.909.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 92.400 | 13 | 426.600 | 2.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 96.200 | 9 | 404.100 | 2.593.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 94.600 | 10 | 377.300 | 2.524.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 94.664 | 9 | 357.426 | 2.426.876 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 80.193 | 12 | 322.116 | 2.329.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 72.956 | 12 | 282.283 | 2.172.899 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 68.489 | 12 | 276.381 | 2.143.881 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Đồng Nai năm 2023 là bao nhiêu?
145.931 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 10/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.