Tỷ lệ tăng dân số Hải Phòng 2025: 1,15 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,15% sơ bộ
Xếp hạng8/34▲ 12 bậc so với 2024
So với vùng−10%Đồng bằng sông Hồng: 1,28
So với cả nước+16%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Hải Phòng là 1,15 %, tăng 0,14 điểm % so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 90% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1,28)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Lào Cai (1,15, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 1,15
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2005–2025: 0,60 → 1,15 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0,55 điểm % sau 20 năm, từ 0,60 (2005) lên 1,15 % (2025).
- Lên 12 bậc so với 2024 (hạng 20 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,15 | 8 | 1,28 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 1,01 | 20 | 1,27 | 1,03 | |
| 2023 | 0,67 | 18 | 1,23 | 0,85 | |
| 2022 | 0,64 | 17 | 1,01 | 0,98 | |
| 2021 | 0,98 | 23 | 1,34 | 0,94 | |
| 2020 | 1,02 | 13 | 1,35 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 0,92 | 16 | 1,52 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1,09 | 14 | 1,55 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 0,89 | 18 | 1,45 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 0,95 | 17 | 1,44 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 0,96 | 16 | 1,37 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 0,87 | 17 | 1,09 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 0,86 | 16 | 1,04 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1,00 | 13 | 1,02 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 0,99 | 13 | 1,10 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 0,76 | 16 | 1,20 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 0,63 | 18 | 0,70 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 0,68 | 17 | — | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 0,65 | 21 | 0,61 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 0,60 | 23 | 0,86 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
1,15 % (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 8/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.