Năng suất gieo trồng lúa mùa Đồng Nai 2025: 53,40 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202553,40tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng13/33▼ 3 bậc so với 2024
So với vùng+0%Đông Nam Bộ: 53,15
So với cả nước+3%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Đồng Nai là 53,40 tạ/ha, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đông Nam Bộ (53,15)
- Gần bằng mức cả nước (51,97)
- Gần bằng An Giang (53,79, hạng 12)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 53,40
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 23,22 → 53,40 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 130% sau 30 năm, từ 23,22 (1995) lên 53,40 tạ/ha (2025).
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 10 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 53,40 | 13 | 53,15 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 52,92 | 10 | 53,68 | 50,19 | |
| 2023 | 51,52 | 16 | 52,97 | 53,33 | |
| 2022 | 50,29 | 17 | 51,72 | 52,99 | |
| 2021 | 49,43 | 16 | 51,44 | 51,69 | |
| 2020 | 49,27 | 16 | 50,17 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 48,26 | 16 | 49,92 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 47,55 | 14 | 48,72 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 46,75 | 12 | 47,40 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 46,55 | 15 | 46,43 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 45,94 | 17 | 46,50 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 45,22 | 18 | 45,68 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 43,40 | 19 | 44,09 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 43,31 | 19 | 43,67 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 42,47 | 18 | 42,22 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 41,00 | 16 | 41,85 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 40,33 | 14 | 38,63 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 37,68 | 21 | 38,13 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 37,37 | 19 | 36,04 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 33,38 | 19 | 32,73 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 36,19 | 14 | 34,13 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 30,47 | 22 | 31,52 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 34,01 | 17 | 31,67 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 32,41 | 16 | 29,22 | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 31,35 | 16 | 28,40 | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 26,65 | 19 | 24,90 | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 25,13 | 22 | 24,08 | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 27,15 | 18 | 26,52 | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 25,92 | 19 | 24,85 | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 22,71 | 21 | 21,04 | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 23,22 | 21 | 22,01 | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
53,40 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 13/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.